TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ủng hộ tiếng Trung là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Trung là 主张 (danh từ), 拥护 (động từ), 赞.

主张 Danh từ

zhǔzhāngHán Việt: CHỦ TRƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ

Xem đầy đủ từ "主张": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拥护 Động từ

yōnghùHán Việt: ỦNG HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ; hỗ trợ

Xem đầy đủ từ "拥护": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞

zànHán Việt: TÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủng hộ

Xem đầy đủ từ "赞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủng hộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ủng hộ tiếng Trung là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Trung là 主张 (danh từ), 拥护 (động từ), 赞.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.