Bên trong tiếng Trung là gì?
"bên trong" trong tiếng Trung là 里面 (danh từ), 里 (phương vị từ), 中间 (danh từ).
里面 Danh từ
Hán Việt: LÝ DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
- 这门从里面被反锁了。 Cửa này bị khóa bên trong rồi.
- 我打开盒子看看里面。 Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.
里 Phương vị từ
Hán Việt: LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trong, bên trong
中间 Danh từ
Hán Việt: TRUNG GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở giữa; bên trong
内 Phương vị từ
Hán Việt: NỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
内在 Tính từ
Hán Việt: NỘI TẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
中 Phương vị từ
Hán Việt: TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong; ở giữa; trong
之中 Phương vị từ
Hán Việt: CHI TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
内部 Danh từ
Hán Việt: NỘI BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
里头 Danh từ
Hán Việt: LÝ ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
之内 Phương vị từ
Hán Việt: CHI NỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong; trong vòng
内陆 Danh từ
Hán Việt: NỘI LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa; bên trong
里边 Danh từ
Hán Việt: LÝ BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
内里 Danh từ
Hán Việt: NỘI LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên trong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên trong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bên trong tiếng Trung là gì?
"bên trong" trong tiếng Trung là 里面 (danh từ), 里 (phương vị từ), 中间 (danh từ).