Cân nhắc tiếng Trung là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Trung là 斟酌 (động từ), 权衡 (động từ), 衡量 (động từ).
斟酌 Động từ
Hán Việt: CHÂM CHƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
- 我想花点时间斟酌斟酌再作决定。 Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
权衡 Động từ
Hán Việt: QUYỀN HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
衡量 Động từ
Hán Việt: HÀNH LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
考量 Động từ
Hán Việt: KHẢO LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
寻思 Động từ
Hán Việt: TẦM TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
磋
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân nhắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 酌量zhuóliángĐộng từ · Cân nhắc
- 参酌cānzhuóĐộng từ · Cân nhắc
- 考虑kǎolǜĐộng từ · Cân nhắc
- 思考sīkǎoĐộng từ · Cân nhắc
- 着想zhuóxiǎngĐộng từ · Cân nhắc (nhu cầu của người khác)
- 量liángDanh từ · Đo lường; cân nhắc; lượng tính; liệu lường
- 权quánDanh từ · Cân nhắc
- 深思shēnsīĐộng từ · Cân nhắc
- 划算huásuànTính từ · Cân nhắc (lợi và hại)
- 斟zhēnCân nhắc
- 思量sīliangĐộng từ · Cân nhắc
- 酌zhuóCân nhắc
- 忖cǔnCân nhắc
- 掂量diānliangĐộng từ · Cân nhắc; xem xét
- 咬嚼yǎojiáoCân nhắc
- 謪shāngĐộng từ · Cân nhắc
Câu hỏi thường gặp
Cân nhắc tiếng Trung là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Trung là 斟酌 (động từ), 权衡 (động từ), 衡量 (động từ).