TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chăm chỉ tiếng Trung là gì?

"chăm chỉ" trong tiếng Trung là 勤劳 (tính từ), 勤奋 (tính từ), 刻苦 (tính từ).

勤劳 Tính từ

qínláoHán Việt: CẦN LAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "勤劳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勤奋 Tính từ

qínfènHán Việt: CẦN PHẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "勤奋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刻苦 Tính từ

kèkǔHán Việt: KHẮC KHỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "刻苦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辛勤 Tính từ

xīnqínHán Việt: TÂN CẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ; cần cù

Xem đầy đủ từ "辛勤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

用功 Động từ

yònggōngHán Việt: DỤNG CÔNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "用功": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

勤快 Tính từ

qínkuàiHán Việt: CẦN KHOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ; siêng năng

Xem đầy đủ từ "勤快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

孳

zīHán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chăm chỉ

Xem đầy đủ từ "孳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chăm chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chăm chỉ tiếng Trung là gì?

"chăm chỉ" trong tiếng Trung là 勤劳 (tính từ), 勤奋 (tính từ), 刻苦 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.