TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ ra tiếng Trung là gì?

"chỉ ra" trong tiếng Trung là 指示 (động từ), 提示 (động từ), 指出 (động từ).

指示 Động từ

zhǐshìHán Việt: CHỈ THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ ra

Xem đầy đủ từ "指示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

提示 Động từ

tíshìHán Việt: ĐỀ THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ ra

Xem đầy đủ từ "提示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指出 Động từ

zhǐchūHán Việt: CHỈ XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ ra

Xem đầy đủ từ "指出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

指点 Động từ

zhǐdiǎnHán Việt: CHỈ ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ ra

Xem đầy đủ từ "指点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

标示 Động từ

biāoshìHán Việt: TIÊU THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ ra

Xem đầy đủ từ "标示": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ ra tiếng Trung là gì?

"chỉ ra" trong tiếng Trung là 指示 (động từ), 提示 (động từ), 指出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.