Chỉ ra tiếng Trung là gì?
"chỉ ra" trong tiếng Trung là 指示 (động từ), 提示 (động từ), 指出 (động từ).
指示 Động từ
Hán Việt: CHỈ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ ra
提示 Động từ
Hán Việt: ĐỀ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ ra
指出 Động từ
Hán Việt: CHỈ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ ra
指点 Động từ
Hán Việt: CHỈ ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ ra
标示 Động từ
Hán Việt: TIÊU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ ra tiếng Trung là gì?
"chỉ ra" trong tiếng Trung là 指示 (động từ), 提示 (động từ), 指出 (động từ).