TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Che phủ tiếng Trung là gì?

"che phủ" trong tiếng Trung là 包 (động từ), 覆盖 (động từ), 覆.

包 Động từ

bāoHán Việt: BAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che phủ

Xem đầy đủ từ "包": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

覆盖 Động từ

fùgàiHán Việt: PHÚC CÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che phủ

Xem đầy đủ từ "覆盖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

覆

fùHán Việt: PHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che phủ

Xem đầy đủ từ "覆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遮蔽 Động từ

zhēbìHán Việt: GIÀ TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Che phủ

Xem đầy đủ từ "遮蔽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Che phủ tiếng Trung là gì?

"che phủ" trong tiếng Trung là 包 (động từ), 覆盖 (động từ), 覆.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.