Che phủ tiếng Trung là gì?
"che phủ" trong tiếng Trung là 包 (động từ), 覆盖 (động từ), 覆.
包 Động từ
Hán Việt: BAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che phủ
覆盖 Động từ
Hán Việt: PHÚC CÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che phủ
覆
Hán Việt: PHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che phủ
遮蔽 Động từ
Hán Việt: GIÀ TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Che phủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "che phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 焘dàoChe phủ
- 掩蔽yǎnbìĐộng từ · Che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ
- 盖头gàitóuDanh từ · Che phủ
- 弇yǎnChe phủ
- 壅蔽yōngbìĐộng từ · Che phủ
- 笼罩lǒngzhàoĐộng từ · Che phủ
- 冒màoĐộng từ · Che phủ
- 笼lǒngBao trùm; che phủ
- 奄yǎnDanh từ · Che phủ
- 葆bǎoChe phủ
- 掩藏yǎncángĐộng từ · Che phủ
- 扪ménChe phủ
- 荫蔽yìnbìĐộng từ · Che phủ
- 封盖fēnggàiChe phủ
- 皮儿pírChe phủ
Câu hỏi thường gặp
Che phủ tiếng Trung là gì?
"che phủ" trong tiếng Trung là 包 (động từ), 覆盖 (động từ), 覆.