TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyển giao tiếng Trung là gì?

"chuyển giao" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 转移 (động từ), 移交 (động từ).

递 Động từ

dìHán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao; truyền lại; giao

Xem đầy đủ từ "递": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转移 Động từ

zhuǎnyíHán Việt: CHUYỂN DI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển; di dời; chuyển giao

Xem đầy đủ từ "转移": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

移交 Động từ

yíjiāoHán Việt: DI GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao

Xem đầy đủ từ "移交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交给 Động từ

jiāogěiHán Việt: GIAO CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa; giao; chuyển giao

Xem đầy đủ từ "交给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转运 Động từ

zhuǎnyùnHán Việt: CHUYỂN VẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển

Xem đầy đủ từ "转运": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

移送 Động từ

yísòngHán Việt: DI TỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "移送": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

转手 Động từ

zhuǎnshǒuHán Việt: CHUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao

Xem đầy đủ từ "转手": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyển giao tiếng Trung là gì?

"chuyển giao" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 转移 (động từ), 移交 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.