Chuyển giao tiếng Trung là gì?
"chuyển giao" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 转移 (động từ), 移交 (động từ).
递 Động từ
Hán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giao; truyền lại; giao
转移 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển; di dời; chuyển giao
移交 Động từ
Hán Việt: DI GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giao
交给 Động từ
Hán Việt: GIAO CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa; giao; chuyển giao
转运 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển
移送 Động từ
Hán Việt: DI TỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giao (một vụ án, một người, hồ sơ, v.v.)
转手 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyển giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 嫁jiàĐộng từ · Chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
- 传达chuándáĐộng từ · Chuyển giao
- 转zhuǎnĐộng từ · Chuyển giao
- 传chuánĐộng từ · Chuyển giao
- 划huàĐộng từ · Chuyển giao
- 交付jiāofùĐộng từ · Chuyển giao
- 更替gēngtìĐộng từ · Chuyển giao
- 转嫁zhuǎnjiàĐộng từ · Chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.)
- 移转yízhuǎnĐộng từ · Chuyển giao
Câu hỏi thường gặp
Chuyển giao tiếng Trung là gì?
"chuyển giao" trong tiếng Trung là 递 (động từ), 转移 (động từ), 移交 (động từ).