TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cung cấp tiếng Trung là gì?

"cung cấp" trong tiếng Trung là 供给 (động từ), 供应 (động từ), 发放 (động từ).

供给 Động từ

gōngjǐHán Việt: CUNG CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp

Xem đầy đủ từ "供给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

供应 Động từ

gōngyìngHán Việt: CUNG ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp; cung ứng; viện trợ

Xem đầy đủ từ "供应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发放 Động từ

fāfàngHán Việt: PHÁT PHÓNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp

Xem đầy đủ từ "发放": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开设 Động từ

kāishèHán Việt: KHAI THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp (hàng hóa hoặc dịch vụ)

Xem đầy đủ từ "开设": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

供 Động từ

gōngHán Việt: CUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp; cung ứng

Xem đầy đủ từ "供": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

补给 Động từ

bǔjǐHán Việt: BỔ CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp

Xem đầy đủ từ "补给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

备 Động từ

bèiHán Việt: BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị; trang bị; cung cấp

Xem đầy đủ từ "备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

供养 Động từ

gōngyǎngHán Việt: CÚNG DƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp

Xem đầy đủ từ "供养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配用

pèiyòngHán Việt: PHỐI DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cung cấp

Xem đầy đủ từ "配用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cung cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cung cấp tiếng Trung là gì?

"cung cấp" trong tiếng Trung là 供给 (động từ), 供应 (động từ), 发放 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.