TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gần tiếng Trung là gì?

"gần" trong tiếng Trung là 近 (tính từ), 差不多 (tính từ), 相近 (tính từ).

近 Tính từ

jìnHán Việt: CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần

  • 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường.
  • 杭州离上海很近。 Hàng Châu ở gần Thượng Hải.

Xem đầy đủ từ "近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

差不多 Tính từ

chàbuduōHán Việt: SAI BẤT ĐA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần

  • 我差不多完成了。 tôi đã gần xong
  • 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.

Xem đầy đủ từ "差不多": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相近 Tính từ

xiāngjìnHán Việt: TƯƠNG CẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần

Xem đầy đủ từ "相近": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

傍

bàngHán Việt: BÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần

Xem đầy đủ từ "傍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挨着 Động từ

āizheHán Việt: AI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gần

Xem đầy đủ từ "挨着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gần tiếng Trung là gì?

"gần" trong tiếng Trung là 近 (tính từ), 差不多 (tính từ), 相近 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.