Gần tiếng Trung là gì?
"gần" trong tiếng Trung là 近 (tính từ), 差不多 (tính từ), 相近 (tính từ).
近 Tính từ
Hán Việt: CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần
- 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường.
- 杭州离上海很近。 Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
差不多 Tính từ
Hán Việt: SAI BẤT ĐA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần
- 我差不多完成了。 tôi đã gần xong
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
相近 Tính từ
Hán Việt: TƯƠNG CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần
傍
Hán Việt: BÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần
挨着 Động từ
Hán Việt: AI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gần tiếng Trung là gì?
"gần" trong tiếng Trung là 近 (tính từ), 差不多 (tính từ), 相近 (tính từ).