Gửi tiếng Trung là gì?
"gửi" trong tiếng Trung là 送 (động từ), 寄 (động từ), 致 (động từ).
送 Động từ
Hán Việt: TỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi; giao; truyền
- 我阿姨送了我一个生日礼物。 Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
寄 Động từ
Hán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi
致 Động từ
Hán Việt: TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi; truyền đạt; chuyển tải
派出 Động từ
Hán Việt: PHÁI XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi
送给 Động từ
Hán Việt: TỐNG CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi
差使 Động từ
Hán Việt: SAI SỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi
分送
Hán Việt: PHÂN TỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi
调拨 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi (sản phẩm)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gửi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 递送dìsòngĐộng từ · Gửi (một thông điệp)
- 俜pīngGửi
- 派送pàisòngĐộng từ · Gửi
- 投书tóushūĐộng từ · Gửi
- 寄送jìsòngĐộng từ · Gửi
- 拍发pāifāĐộng từ · Gửi
- 去qùĐộng từ · Gửi
- 存cúnĐộng từ · Gửi
- 捎shāoĐộng từ · Gửi
- 投tóuĐộng từ · Gửi (thư, bản thảo, v.v.)
- 贮存zhùcúnĐộng từ · Gửi
- 致以zhìyǐĐộng từ · Gửi
- 运出yùnchūGửi
- 寄发jìfāGửi (thư từ)
Câu hỏi thường gặp
Gửi tiếng Trung là gì?
"gửi" trong tiếng Trung là 送 (động từ), 寄 (động từ), 致 (động từ).