TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giả vờ tiếng Trung là gì?

"giả vờ" trong tiếng Trung là 假装 (động từ), 伪装 (động từ), 装作 (động từ).

假装 Động từ

jiǎzhuāngHán Việt: GIẢ TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ

Xem đầy đủ từ "假装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伪装 Động từ

wěizhuāngHán Việt: NGỤY TRANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ (ngủ, v.v.)

Xem đầy đủ từ "伪装": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装作 Động từ

zhuāngzuòHán Việt: TRANG TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ

Xem đầy đủ từ "装作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

故作 Động từ

gùzuòHán Việt: CỐ TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ

Xem đầy đủ từ "故作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佯

yángHán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ

Xem đầy đủ từ "佯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

装模作样 Cụm từ

zhuāngmózuòyàngHán Việt: TRANG MÔ TÁC DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả vờ (thành ngữ); tỏ ra màu mè

Xem đầy đủ từ "装模作样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giả vờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giả vờ tiếng Trung là gì?

"giả vờ" trong tiếng Trung là 假装 (động từ), 伪装 (động từ), 装作 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.