Hình thành tiếng Trung là gì?
"hình thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 形成 (động từ), 产生 (động từ).
组成 Động từ
Hán Việt: TỔ THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành
形成 Động từ
Hán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành; định hình
产生 Động từ
Hán Việt: SẢN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát sinh; hình thành; xảy ra
生成 Động từ
Hán Việt: SINH THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại
结成 Động từ
Hán Việt: KẾT THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 养成yǎngchéngĐộng từ · Hình thành (thói quen)
- 构成gòuchéngĐộng từ · Hình thành
- 组zǔDanh từ · Hình thành
- 兵团bīngtuánDanh từ · Hình thành
- 构gòuHình thành
- 编队biānduìĐộng từ · Hình thành (tàu hoặc máy bay)
- 成形chéngxíngĐộng từ · Hình thành
- 萌生méngshēngĐộng từ · Hình thành
- 面世miànshìĐộng từ · Hình thành
- 铸就zhùjiùĐộng từ · Hình thành
- 凑成còuchéngHình thành (một bộ)
Câu hỏi thường gặp
Hình thành tiếng Trung là gì?
"hình thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 形成 (động từ), 产生 (động từ).