TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình thành tiếng Trung là gì?

"hình thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 形成 (động từ), 产生 (động từ).

组成 Động từ

zǔchéngHán Việt: TỔ THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành

Xem đầy đủ từ "组成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

形成 Động từ

xíngchéngHán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành; định hình

Xem đầy đủ từ "形成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

产生 Động từ

chǎnshēngHán Việt: SẢN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sinh; hình thành; xảy ra

Xem đầy đủ từ "产生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生成 Động từ

shēngchéngHán Việt: SINH THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo ra; sản xuất; hình thành; được hình thành; bắt đầu tồn tại

Xem đầy đủ từ "生成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

结成 Động từ

jiéchéngHán Việt: KẾT THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành

Xem đầy đủ từ "结成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hình thành tiếng Trung là gì?

"hình thành" trong tiếng Trung là 组成 (động từ), 形成 (động từ), 产生 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.