TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiểu tiếng Trung là gì?

"hiểu" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 懂 (động từ), 了解 (động từ).

明白 Động từ

míngbaiHán Việt: MINH BẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "明白": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

懂 Động từ

dǒng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

  • 我刚到广州时,因不懂广州话,常常闹笑话。 Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
  • 我不懂你的意思 Tôi không hiểu ý của bạn là gì.

Xem đầy đủ từ "懂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

了解 Động từ

liǎojiě giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

  • 在某种程度上我能了解你。 Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
  • 他们没有人了解她暗示什么。 Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.

Xem đầy đủ từ "了解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

理解 Động từ

lǐjiěHán Việt: LÝ GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh hội; hiểu

  • 我想你能理解的。 Tôi nghĩ anh có thể hiểu.
  • 我不理解你的意思。 Tôi không hiểu ý của bạn là gì.

Xem đầy đủ từ "理解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领会 Động từ

lǐnghuìHán Việt: LĨNH HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "领会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

领悟 Động từ

lǐngwù giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "领悟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

谅解 Động từ

liàngjiěHán Việt: LƯỢNG GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "谅解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

懂得 Động từ

dǒngde giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu; biết; thấu hiểu

Xem đầy đủ từ "懂得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

理会 Động từ

lǐhuìHán Việt: LÝ HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "理会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

捉摸 Động từ

zhuōmō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiểu

Xem đầy đủ từ "捉摸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiểu tiếng Trung là gì?

"hiểu" trong tiếng Trung là 明白 (động từ), 懂 (động từ), 了解 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.