TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khôi phục tiếng Trung là gì?

"khôi phục" trong tiếng Trung là 恢复 (động từ), 修复 (động từ), 收复 (động từ).

恢复 Động từ

huīfùHán Việt: KHÔI PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục

Xem đầy đủ từ "恢复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

修复 Động từ

xiūfùHán Việt: TU PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục; trùng tu

Xem đầy đủ từ "修复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收复 Động từ

shōufùHán Việt: THU PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)

Xem đầy đủ từ "收复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恢 Danh từ

huīHán Việt: KHÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục

Xem đầy đủ từ "恢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

光复 Động từ

guāngfùHán Việt: QUANG PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực)

Xem đầy đủ từ "光复": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khôi phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khôi phục tiếng Trung là gì?

"khôi phục" trong tiếng Trung là 恢复 (động từ), 修复 (động từ), 收复 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.