TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Một vài tiếng Trung là gì?

"một vài" trong tiếng Trung là 些 (lượng từ), 某 (đại từ), 几个 (hạn định từ).

些 Lượng từ

xiēHán Việt: TA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một ít, một vài, một số

Xem đầy đủ từ "些": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

某 Đại từ

mǒuHán Việt: MỖ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vài

Xem đầy đủ từ "某": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

几个 Hạn định từ

jǐgeHán Việt: KỶ CÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vài

  • 有几个人来迟了。 Một vài người đã tới muộn.

Xem đầy đủ từ "几个": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

某些 Hạn định từ

mǒuxiēHán Việt: MỖ TA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vài; một số (thứ)

Xem đầy đủ từ "某些": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一二 Danh từ

yī'èrHán Việt: NHẤT NHÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một hoặc hai; một vài

Xem đầy đủ từ "一二": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好几 Số từ

hǎojǐHán Việt: HẢO KỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một vài

Xem đầy đủ từ "好几": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một vài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Một vài tiếng Trung là gì?

"một vài" trong tiếng Trung là 些 (lượng từ), 某 (đại từ), 几个 (hạn định từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.