TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ném tiếng Trung là gì?

"ném" trong tiếng Trung là 扔 (động từ), 甩 (động từ), 投掷 (động từ).

扔 Động từ

rēngHán Việt: NHƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném

Xem đầy đủ từ "扔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

甩 Động từ

shuǎi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném

Xem đầy đủ từ "甩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投掷 Động từ

tóuzhìHán Việt: ĐẦU TRỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném, quăng

Xem đầy đủ từ "投掷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投 Động từ

tóuHán Việt: ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)

Xem đầy đủ từ "投": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抛 Động từ

pāoHán Việt: PHAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném

Xem đầy đủ từ "抛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投射 Động từ

tóushèHán Việt: ĐẦU XẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném (vật thể)

Xem đầy đủ từ "投射": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

掷

zhìHán Việt: TRỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném

Xem đầy đủ từ "掷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抛掷 Động từ

pāozhìHán Việt: PHAO TRỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ném; quăng

Xem đầy đủ từ "抛掷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ném" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ném tiếng Trung là gì?

"ném" trong tiếng Trung là 扔 (động từ), 甩 (động từ), 投掷 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.