Ném tiếng Trung là gì?
"ném" trong tiếng Trung là 扔 (động từ), 甩 (động từ), 投掷 (động từ).
扔 Động từ
Hán Việt: NHƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném
甩 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném
投掷 Động từ
Hán Việt: ĐẦU TRỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném, quăng
投 Động từ
Hán Việt: ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
抛 Động từ
Hán Việt: PHAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném
投射 Động từ
Hán Việt: ĐẦU XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném (vật thể)
掷
Hán Việt: TRỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném
抛掷 Động từ
Hán Việt: PHAO TRỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném; quăng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ném" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ném tiếng Trung là gì?
"ném" trong tiếng Trung là 扔 (động từ), 甩 (động từ), 投掷 (động từ).