TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngăn nắp tiếng Trung là gì?

"ngăn nắp" trong tiếng Trung là 整齐 (tính từ).

整齐 Tính từ

zhěngqíHán Việt: CHỈNH TỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn nắp

Xem đầy đủ từ "整齐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn nắp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngăn nắp tiếng Trung là gì?

"ngăn nắp" trong tiếng Trung là 整齐 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.