TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngưỡng mộ tiếng Trung là gì?

"ngưỡng mộ" trong tiếng Trung là 钦佩 (động từ), 佩服 (động từ), 羡慕 (động từ).

钦佩 Động từ

qīnpèiHán Việt: KHÂM BỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "钦佩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佩服 Động từ

pèifúHán Việt: BỘI PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "佩服": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

羡慕 Động từ

xiànmùHán Việt: TIỆN MỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "羡慕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

欣赏 Động từ

xīnshǎngHán Việt: HÂN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "欣赏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞美 Động từ

zànměiHán Việt: TÁN MỸ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "赞美": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赞赏 Động từ

zànshǎngHán Việt: TÁN THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "赞赏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敬佩 Động từ

jìngpèiHán Việt: KÍNH BỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "敬佩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

仰慕 Động từ

yǎngmùHán Việt: NGƯỠNG MỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "仰慕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爱慕 Động từ

àimùHán Việt: ÁI MỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "爱慕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心仪 Động từ

xīnyíHán Việt: TÂM NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "心仪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

景仰 Động từ

jǐngyǎngHán Việt: CẢNH NGƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngưỡng mộ

Xem đầy đủ từ "景仰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngưỡng mộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngưỡng mộ tiếng Trung là gì?

"ngưỡng mộ" trong tiếng Trung là 钦佩 (động từ), 佩服 (động từ), 羡慕 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.