TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phẫn nộ tiếng Trung là gì?

"phẫn nộ" trong tiếng Trung là 气愤 (tính từ), 愤慨 (động từ), 愤.

气愤 Tính từ

qìfènHán Việt: KHÍ PHẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "气愤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愤慨 Động từ

fènkǎiHán Việt: PHẪN KHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "愤慨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愤

fènHán Việt: PHẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "愤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愠

yùnHán Việt: UẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "愠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phẫn nộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phẫn nộ tiếng Trung là gì?

"phẫn nộ" trong tiếng Trung là 气愤 (tính từ), 愤慨 (động từ), 愤.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.