Phụ thuộc vào tiếng Trung là gì?
"phụ thuộc vào" trong tiếng Trung là 依靠 (động từ), 依赖 (động từ), 在乎 (động từ).
依靠 Động từ
Hán Việt: Y KHÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
依赖 Động từ
Hán Việt: Y LẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
在乎 Động từ
Hán Việt: TẠI HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
取决 Động từ
Hán Việt: THỦ QUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thường theo sau bởi 于 (yú)) phụ thuộc vào
取决于 Động từ
Hán Việt: THỦ QUYẾT VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ thuộc vào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phụ thuộc vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 仗恃zhàngshìĐộng từ · Dựa vào; phụ thuộc vào
- 有赖yǒulàiĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 指zhǐĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 据jùGiới từ · Phụ thuộc vào
- 靠kàoĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 在于zàiyúĐộng từ · Được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)
- 凭借píngjièĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 凭藉píngjièPhụ thuộc vào
- 依附yīfùĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 傍bàngPhụ thuộc vào
- 赖以làiyǐLiên từ · Phụ thuộc vào
- 依存yīcúnĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 仰仗yǎngzhàngĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 倚赖yǐlàiĐộng từ · Phụ thuộc vào
- 凭仗píngzhàngĐộng từ · Phụ thuộc vào
Câu hỏi thường gặp
Phụ thuộc vào tiếng Trung là gì?
"phụ thuộc vào" trong tiếng Trung là 依靠 (động từ), 依赖 (động từ), 在乎 (động từ).