Sâu tiếng Trung là gì?
"sâu" trong tiếng Trung là 深 (tính từ), 深深 (tính từ), 深邃 (tính từ).
深 Tính từ
Hán Việt: THÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu (cả nghĩa đen và bóng)
深深 Tính từ
Hán Việt: THÂM THÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu
深邃 Tính từ
Hán Việt: THÂM THÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sâu (thung lũng hoặc đêm)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 湛zhànDanh từ · Sâu
- 窈yǎoSâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳 (yǎo))
- 邃suìDanh từ · Sâu
- 渊远yuānyuǎnSâu
- 深刻shēnkèTính từ · Sâu
- 熟shúTính từ · Sâu; sâu sắc
- 沉chénĐộng từ · Sâu
- 虫子chóngziDanh từ · Sâu
- 懿yìTính từ · Sâu
- 冥míngSâu
- 渊yuānSâu
- 深层shēncéngDanh từ · Sâu; sâu xa; tiềm ẩn
- 赜zéĐịnh nghĩa · Sâu, sâu thẳm
- 蚩chīDanh từ · Sâu
- 浏liúSâu (về nước)
- 蜮yùSâu
Câu hỏi thường gặp
Sâu tiếng Trung là gì?
"sâu" trong tiếng Trung là 深 (tính từ), 深深 (tính từ), 深邃 (tính từ).