TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sâu tiếng Trung là gì?

"sâu" trong tiếng Trung là 深 (tính từ), 深深 (tính từ), 深邃 (tính từ).

深 Tính từ

shēnHán Việt: THÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu (cả nghĩa đen và bóng)

Xem đầy đủ từ "深": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

深深 Tính từ

shēnshēnHán Việt: THÂM THÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu

Xem đầy đủ từ "深深": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

深邃 Tính từ

shēnsuìHán Việt: THÂM THÚY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sâu (thung lũng hoặc đêm)

Xem đầy đủ từ "深邃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sâu tiếng Trung là gì?

"sâu" trong tiếng Trung là 深 (tính từ), 深深 (tính từ), 深邃 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.