TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tài năng tiếng Trung là gì?

"tài năng" trong tiếng Trung là 人才 (danh từ), 天才 (danh từ), 才能 (danh từ).

人才 Danh từ

réncáiHán Việt: NHÂN TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "人才": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天才 Danh từ

tiāncáiHán Việt: THIÊN TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "天才": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

才能 Danh từ

cáinéngHán Việt: TÀI NĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "才能": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

才华 Danh từ

cáihuáHán Việt: TÀI HOA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "才华": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天赋 Danh từ

tiānfùHán Việt: THIÊN PHÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "天赋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

才艺 Danh từ

cáiyìHán Việt: TÀI NGHỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài năng

Xem đầy đủ từ "才艺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tài năng tiếng Trung là gì?

"tài năng" trong tiếng Trung là 人才 (danh từ), 天才 (danh từ), 才能 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.