Tài năng tiếng Trung là gì?
"tài năng" trong tiếng Trung là 人才 (danh từ), 天才 (danh từ), 才能 (danh từ).
人才 Danh từ
Hán Việt: NHÂN TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
天才 Danh từ
Hán Việt: THIÊN TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
才能 Danh từ
Hán Việt: TÀI NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
才华 Danh từ
Hán Việt: TÀI HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
天赋 Danh từ
Hán Việt: THIÊN PHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
才艺 Danh từ
Hán Việt: TÀI NGHỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài năng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài năng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 禀赋bǐngfùDanh từ · Năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
- 解数xièshùDanh từ · Tài năng
- 才气cáiqìDanh từ · Tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)
- 才cáiPhó từ · Khả năng; tài năng
- 俊jùnTài năng
- 天分tiānfènDanh từ · Tài năng
- 具jùTài năng
- 材cáiTài năng
- 颖yǐngTài năng
- 身手shēnshǒuDanh từ · Tài năng
- 气力qìlìDanh từ · Tài năng
- 伎jìTài năng
- 婧jìngTài năng
Câu hỏi thường gặp
Tài năng tiếng Trung là gì?
"tài năng" trong tiếng Trung là 人才 (danh từ), 天才 (danh từ), 才能 (danh từ).