TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tình cờ tiếng Trung là gì?

"tình cờ" trong tiếng Trung là 偶然 (tính từ), 恰巧 (phó từ), 不经意 (tính từ).

偶然 Tính từ

ǒuránHán Việt: NGẪU NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ

Xem đầy đủ từ "偶然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恰巧 Phó từ

qiàqiǎoHán Việt: CÁP XẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ; vừa hay

Xem đầy đủ từ "恰巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不经意 Tính từ

bùjīngyìHán Việt: BẤT KINH Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ

Xem đầy đủ từ "不经意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

碰巧 Phó từ

pèngqiǎoHán Việt: BÍNH XẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ

Xem đầy đủ từ "碰巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

偶

ǒuHán Việt: NGẪU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ

Xem đầy đủ từ "偶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刚巧 Phó từ

gāngqiǎoHán Việt: CƯƠNG XẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình cờ

Xem đầy đủ từ "刚巧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tình cờ tiếng Trung là gì?

"tình cờ" trong tiếng Trung là 偶然 (tính từ), 恰巧 (phó từ), 不经意 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.