Tình cờ tiếng Trung là gì?
"tình cờ" trong tiếng Trung là 偶然 (tính từ), 恰巧 (phó từ), 不经意 (tính từ).
偶然 Tính từ
Hán Việt: NGẪU NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ
恰巧 Phó từ
Hán Việt: CÁP XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ; vừa hay
不经意 Tính từ
Hán Việt: BẤT KINH Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ
碰巧 Phó từ
Hán Việt: BÍNH XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ
偶
Hán Việt: NGẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ
刚巧 Phó từ
Hán Việt: CƯƠNG XẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 正巧zhèngqiǎoPhó từ · Tình cờ
- 误打误撞wùdǎwùzhuàngCụm từ · Tình cờ
- 偏巧piānqiǎoTình cờ
- 偶一ǒuyīTình cờ
- 正好zhènghǎoTính từ · Tình cờ
- 值zhíĐộng từ · Tình cờ
- 刚好gānghǎoTính từ · Tình cờ
- 凑còuĐộng từ · Tình cờ
- 无意wúyìĐộng từ · Tình cờ
- 巧合qiǎohéĐộng từ · Tình cờ
- 附带fùdàiĐộng từ · Tình cờ
- 佹guǐTình cờ; đột ngột
- 失手shīshǒuĐộng từ · Tình cờ
- 顺带shùndàiPhó từ · Tình cờ (trong khi làm việc khác)
- 适值shìzhíPhó từ · Tình cờ
- 无心插柳wúxīnchāliǔCụm từ · Tình cờ
Câu hỏi thường gặp
Tình cờ tiếng Trung là gì?
"tình cờ" trong tiếng Trung là 偶然 (tính từ), 恰巧 (phó từ), 不经意 (tính từ).