Tô điểm tiếng Trung là gì?
"tô điểm" trong tiếng Trung là 装扮 (động từ).
装扮 Động từ
Hán Việt: TRANG BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang trí; tô điểm; hoá trang
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tô điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 伪饰wěishìTô điểm; trau chuốt (cái gì đó)
- 修xiūĐộng từ · Tô điểm
- 打扮dǎbanĐộng từ · Tô điểm
- 点缀diǎnzhuìĐộng từ · Tô điểm
- 润rùnĐộng từ · Tô điểm; nâng cao
- 美化měihuàĐộng từ · Tô điểm
- 饰shìTô điểm
- 缀zhuìTô điểm
- 渲染xuànrǎnĐộng từ · Tô điểm
- 修饰xiūshìĐộng từ · Tô điểm
- 装潢zhuānghuángĐộng từ · Tô điểm
- 装点zhuāngdiǎnĐộng từ · Tô điểm
- 润饰rùnshìĐộng từ · Tô điểm
- 装点门面zhuāngdiǎnménmiànTô điểm (CV, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Tô điểm tiếng Trung là gì?
"tô điểm" trong tiếng Trung là 装扮 (động từ).