TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tự do tiếng Trung là gì?

"tự do" trong tiếng Trung là 自由 (tính từ), 漫 (động từ), 畅.

自由 Tính từ

zìyóuHán Việt: TỰ DO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự do; sự tự do

  • 自由是有代价的。 Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
  • 我是一个自由的人。 Tôi là một người đàn ông tự do.

Xem đầy đủ từ "自由": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

漫 Động từ

mànHán Việt: MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự do

Xem đầy đủ từ "漫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畅

chàngHán Việt: SƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự do

Xem đầy đủ từ "畅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tự do tiếng Trung là gì?

"tự do" trong tiếng Trung là 自由 (tính từ), 漫 (động từ), 畅.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.