Tự do tiếng Trung là gì?
"tự do" trong tiếng Trung là 自由 (tính từ), 漫 (động từ), 畅.
自由 Tính từ
Hán Việt: TỰ DO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự do; sự tự do
- 自由是有代价的。 Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
- 我是一个自由的人。 Tôi là một người đàn ông tự do.
漫 Động từ
Hán Việt: MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự do
畅
Hán Việt: SƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự do
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 自由式zìyóushìDanh từ · Tự do (trong thể thao, có thể là bơi tự do, trượt tuyết tự do, v.v.)
- 权利quánlìDanh từ
- 尊严zūnyánTính từ
- 理性lǐxìngDanh từ
- 应yìngĐộng từ
- 任rènĐộng từ · Tự do
- 自如zìrúTính từ · Tự do
- 人人rénrénDanh từ
- 免受miǎnshòuĐộng từ · Tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.)
- 挥洒huīsǎĐộng từ · Bóng, tự do, không gò bó
- 放任自流fàngrènzìliúCụm từ · Tự do
Câu hỏi thường gặp
Tự do tiếng Trung là gì?
"tự do" trong tiếng Trung là 自由 (tính từ), 漫 (động từ), 畅.