Tha thứ tiếng Trung là gì?
"tha thứ" trong tiếng Trung là 饶恕 (động từ), 放过 (động từ), 宽恕 (động từ).
饶恕 Động từ
Hán Việt: NHIÊU THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
放过 Động từ
Hán Việt: PHÓNG QUÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
宽恕 Động từ
Hán Việt: KHOAN THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
包容 Động từ
Hán Việt: BAO DUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
恕
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
宥
Hán Việt: HỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tha thứ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tha thứ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 包涵bāohanĐộng từ · Thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
- 担待dāndàiĐộng từ · Tha thứ
- 赦罪shèzuìĐộng từ · Tha thứ (một người phạm tội)
- 宽宥kuānyòuTha thứ
- 宽贷kuāndàiĐộng từ · Tha thứ
- 宽赦kuānshèĐộng từ · Tha thứ
- 宽假kuānjiǎTha thứ
- 宽饶kuānráoTha thứ
- 原谅yuánliàngĐộng từ · Tha thứ
- 忍rěnĐộng từ · Tha thứ
- 饶ráoĐộng từ · Tha thứ
- 宽容kuānróngTính từ · Tha thứ
- 放纵fàngzòngĐộng từ · Tha thứ
- 贷dàiTha thứ
- 谅liàngTha thứ
- 不问bùwènĐộng từ · Tha thứ
- 假借jiǎjièĐộng từ · Tha thứ
- 赦免shèmiǎnĐộng từ · Tha thứ
- 赊shēTha thứ
Câu hỏi thường gặp
Tha thứ tiếng Trung là gì?
"tha thứ" trong tiếng Trung là 饶恕 (động từ), 放过 (động từ), 宽恕 (động từ).