Tinh tế tiếng Trung là gì?
"tinh tế" trong tiếng Trung là 细致 (tính từ), 精致 (tính từ), 细腻 (tính từ).
细致 Tính từ
Hán Việt: TẾ TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế
精致 Tính từ
Hán Việt: TINH TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
细腻 Tính từ
Hán Việt: TẾ NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mịn màng; mượt mà; tinh tế
微妙 Tính từ
Hán Việt: VI DIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế
秀 Danh từ
Hán Việt: TÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp
致密 Tính từ
Hán Việt: TRÍ MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn
精微 Tính từ
Hán Việt: TINH VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế
精深 Tính từ
Hán Việt: TINH THÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế
城府 Danh từ
Hán Việt: THÀNH PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 婧jìngMảnh mai; tinh tế
- 俊雅jùnyǎTao nhã; duyên dáng; tinh tế
- 秀雅xiùyǎTinh tế
- 纤巧xiānqiǎoTính từ · Tinh tế
- 优美yōuměiTính từ · Tinh tế
- 高尚gāoshàngTính từ · Tinh tế
- 致zhìĐộng từ · Tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
- 娴xiánDanh từ · Tinh tế
- 琼qióngDanh từ · Tinh tế (ví dụ: rượu, món ăn)
- 雅致yǎzhìTinh tế
- 娇嫩jiāonenTinh tế
- 小巧xiǎoqiǎoTính từ · Tinh tế
- 缜密zhěnmìTính từ · Tinh tế
- 精炼jīngliànĐộng từ · Tinh tế
- 风雅fēngyǎTính từ · Tinh tế
- 娇小jiāoxiǎoTính từ · Tinh tế
- 小巧玲珑xiǎoqiǎolínglóngCụm từ · Tinh tế
- 内敛nèiliǎnTính từ · Tinh tế
- 柔嫩róunènTính từ · Tinh tế (kết cấu)
- 精工jīnggōngTính từ · Tinh tế
- 雅趣yǎqùDanh từ · Tinh tế
Câu hỏi thường gặp
Tinh tế tiếng Trung là gì?
"tinh tế" trong tiếng Trung là 细致 (tính từ), 精致 (tính từ), 细腻 (tính từ).