TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tinh thần tiếng Trung là gì?

"tinh thần" trong tiếng Trung là 精神 (danh từ), 气魄 (danh từ), 士气 (danh từ).

精神 Danh từ

jīngshénHán Việt: TINH THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần

Xem đầy đủ từ "精神": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气魄 Danh từ

qìpòHán Việt: KHÍ PHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần

Xem đầy đủ từ "气魄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

士气 Danh từ

shìqìHán Việt: SĨ KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần

Xem đầy đủ từ "士气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

魂 Danh từ

húnHán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)

Xem đầy đủ từ "魂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精魂

jīnghúnHán Việt: TINH HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thần

Xem đầy đủ từ "精魂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tinh thần tiếng Trung là gì?

"tinh thần" trong tiếng Trung là 精神 (danh từ), 气魄 (danh từ), 士气 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.