Tinh thần tiếng Trung là gì?
"tinh thần" trong tiếng Trung là 精神 (danh từ), 气魄 (danh từ), 士气 (danh từ).
精神 Danh từ
Hán Việt: TINH THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần
气魄 Danh từ
Hán Việt: KHÍ PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần
士气 Danh từ
Hán Việt: SĨ KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần
魂 Danh từ
Hán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
精魂
Hán Việt: TINH HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 情态qíngtàiDanh từ · Tinh thần
- 精神性jīngshénxìngTinh thần
- 心理xīnlǐDanh từ · Tinh thần
- 灵魂línghúnDanh từ · Tinh thần
- 心灵xīnlíngDanh từ · Tinh thần
- 气概qìgàiDanh từ · Tinh thần
- 志气zhìqìDanh từ · Tinh thần
- 神shénDanh từ · Tinh thần; tâm trí; năng lượng
- 灵língTính từ · Tinh thần
- 兴致xìngzhìDanh từ · Tinh thần
- 风貌fēngmàoDanh từ · Tinh thần
- 劲jìnTinh thần
- 劲儿jìnrTinh thần
- 神采shéncǎiDanh từ · Tinh thần
- 气韵qìyùnDanh từ · Tinh thần
- 脑瓜nǎoguāDanh từ · Tinh thần
- 脑瓜儿nǎoguārDanh từ · Tinh thần
Câu hỏi thường gặp
Tinh thần tiếng Trung là gì?
"tinh thần" trong tiếng Trung là 精神 (danh từ), 气魄 (danh từ), 士气 (danh từ).