TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trước tiếng Trung là gì?

"trước" trong tiếng Trung là 上 (phương vị từ), 先 (phó từ), 为期 (danh từ).

上 Phương vị từ

shàngHán Việt: THƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trên; phía trên; trước

Xem đầy đủ từ "上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先 Phó từ

xiānHán Việt: TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước; đầu tiên; sớm hơn

  • 初次穿着前要先清洗。 Giặt trước khi mặc lần đầu.
  • 我必须先完成这个工作。 Tôi phải làm xong công việc này trước.

Xem đầy đủ từ "先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

为期 Danh từ

wéiqīHán Việt: VI KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước (một ngày nhất định)

Xem đầy đủ từ "为期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

预先 Phó từ

yùxiānHán Việt: DỰ TIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước; trước thời hạn

Xem đầy đủ từ "预先": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前 Phương vị từ

qiánHán Việt: TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước

  • 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
  • 她进屋前擦了鞋。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

Xem đầy đủ từ "前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

之前 Danh từ

zhīqiánHán Việt: CHI TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước

  • 我想撤回我之前的陈述。 Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
  • 在你去睡觉之前不要喝啤酒! Đừng uống bia trước khi đi ngủ.

Xem đầy đủ từ "之前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

先期 Phó từ

xiānqīHán Việt: TIÊN KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non

Xem đầy đủ từ "先期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事前 Tính từ

shìqiánHán Việt: SỰ TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trước; trước sự kiện

Xem đầy đủ từ "事前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trước tiếng Trung là gì?

"trước" trong tiếng Trung là 上 (phương vị từ), 先 (phó từ), 为期 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.