Trở về tiếng Trung là gì?
"trở về" trong tiếng Trung là 回来 (động từ), 回去 (động từ), 返回 (động từ).
回来 Động từ
Hán Việt: HỒI LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về; quay lại
- 我很快就会回来。 Con sẽ trở về sớm.
- 他们一回来,我就给您打电话。 Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
回去 Động từ
Hán Việt: HỒI KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
返回 Động từ
Hán Việt: PHẢN HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
归 Động từ
Hán Việt: QUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
回归 Động từ
Hán Việt: HỒI QUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
归来 Động từ
Hán Việt: QUY LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
重返 Động từ
Hán Việt: TRÙNG PHẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
回到 Động từ
Hán Việt: HỒI ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
返
Hán Việt: PHẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
重回
Hán Việt: TRÙNG HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trở về
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trở về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trở về tiếng Trung là gì?
"trở về" trong tiếng Trung là 回来 (động từ), 回去 (động từ), 返回 (động từ).