Vững chắc tiếng Trung là gì?
"vững chắc" trong tiếng Trung là 坚固 (tính từ), 磐, 扎扎实实.
坚固 Tính từ
Hán Việt: KIÊN CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững chắc
磐
Hán Việt: BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững chắc
扎扎实实
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vững chắc
Xem đầy đủ từ "扎扎实实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vững chắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 颠扑不破diānpūbùpòVững chắc; không thể phá vỡ
- 巩固gǒnggùTính từ · Vững chắc; ổn định; bền vững
- 牢láoTính từ · Vững chắc
- 健壮jiànzhuàngTính từ · Vững chắc
- 稳固wěngùTính từ · Vững chắc
- 确quèDanh từ · Vững chắc
- 劲jìngVững chắc
- 坚jiānVững chắc
- 寔shíDanh từ · Vững chắc
- 掔qiānVững chắc
- 妥贴tuǒtiēVững chắc
- 稳当wěndangTính từ · Vững chắc
- 妥帖tuǒtiēTính từ · Vững chắc
- 瓷实císhiVững chắc
- 伉kàngDanh từ · Vững chắc
Câu hỏi thường gặp
Vững chắc tiếng Trung là gì?
"vững chắc" trong tiếng Trung là 坚固 (tính từ), 磐, 扎扎实实.