TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Vững chắc tiếng Trung là gì?

"vững chắc" trong tiếng Trung là 坚固 (tính từ), 磐, 扎扎实实.

坚固 Tính từ

jiāngùHán Việt: KIÊN CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững chắc

Xem đầy đủ từ "坚固": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

磐

pánHán Việt: BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững chắc

Xem đầy đủ từ "磐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扎扎实实

zhāzhashíshí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vững chắc

Xem đầy đủ từ "扎扎实实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vững chắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vững chắc tiếng Trung là gì?

"vững chắc" trong tiếng Trung là 坚固 (tính từ), 磐, 扎扎实实.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.