TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Xa xôi tiếng Trung là gì?

"xa xôi" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 远方 (danh từ), 辽.

遥远 Tính từ

yáoyuǎnHán Việt: DAO VIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh

Xem đầy đủ từ "遥远": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

远方 Danh từ

yuǎnfāngHán Việt: VIỄN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi

Xem đầy đủ từ "远方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辽

liáoHán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa; xa xôi

Xem đầy đủ từ "辽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遥

yáoHán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh; cách xa

Xem đầy đủ từ "遥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迥

jiǒngHán Việt: QUÝNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi

Xem đầy đủ từ "迥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遥遥 Tính từ

yáoyáoHán Việt: DAO DAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi

Xem đầy đủ từ "遥遥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倞

liàng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xa xôi

Xem đầy đủ từ "倞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa xôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Xa xôi tiếng Trung là gì?

"xa xôi" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 远方 (danh từ), 辽.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.