Xa xôi tiếng Trung là gì?
"xa xôi" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 远方 (danh từ), 辽.
遥远 Tính từ
Hán Việt: DAO VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh
远方 Danh từ
Hán Việt: VIỄN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi
辽
Hán Việt: LIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa; xa xôi
遥
Hán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi; hẻo lánh; cách xa
迥
Hán Việt: QUÝNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi
遥遥 Tính từ
Hán Việt: DAO DAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi
倞
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa xôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa xôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xa xôi tiếng Trung là gì?
"xa xôi" trong tiếng Trung là 遥远 (tính từ), 远方 (danh từ), 辽.