岗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 崗
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cương
岗 nghĩa là gò, đống đất, chốt gác.
Nghĩa của 岗
gǎng
CƯƠNGphồn thể 崗- dùng trong từ ghép Gò; đống đất
- Chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát
- dùng trong từ ghép Công việc; vị trí
gāng
CƯƠNGphồn thể 崗- Biến thể của 冈 gāng
Từ ghép có 岗
Thành ngữ có 岗
- 明岗暗哨 — Cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát
Câu hỏi thường gặp
岗 nghĩa là gì?
岗 (gǎng, gāng) nghĩa là gò, đống đất, chốt gác.
岗 đọc thế nào?
岗 đọc là gǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 岗 là gì?
Âm Hán Việt của 岗 là "cương".