TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

岗

gǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 崗

Âm Hán Việt CƯƠNG
Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: cương

岗 nghĩa là gò, đống đất, chốt gác.

Nghĩa của 岗

gǎng

CƯƠNGphồn thể 崗
  1. dùng trong từ ghép Gò; đống đất
  2. Chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát
  3. dùng trong từ ghép Công việc; vị trí

gāng

CƯƠNGphồn thể 崗
  1. Biến thể của 冈 gāng

Từ ghép có 岗

Thành ngữ có 岗

  • 明岗暗哨 — Cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát

Câu hỏi thường gặp

岗 nghĩa là gì?

岗 (gǎng, gāng) nghĩa là gò, đống đất, chốt gác.

岗 đọc thế nào?

岗 đọc là gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 岗 là gì?

Âm Hán Việt của 岗 là "cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.