TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

庭

tíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÍNH
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đình, thính

庭 nghĩa là sảnh chính, sân trước.

Nghĩa của 庭

tíng

THÍNH
  1. Sảnh chính
  2. Sân trước
  3. Toà án
  4. Sân nhỏ; sân trong

Từ ghép có 庭

Thành ngữ có 庭

  • 大相径庭 — Khác nhau một trời một vực
  • 大庭广众 — Nơi công cộng với nhiều người
  • 门庭若市 — Sân trước nhộn nhịp như chợ
  • 改换门庭 — Cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến

Câu hỏi thường gặp

庭 nghĩa là gì?

庭 (tíng) nghĩa là sảnh chính, sân trước.

庭 đọc thế nào?

庭 đọc là tíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 庭 là gì?

Âm Hán Việt của 庭 là "thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.