脉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脈, 䘑, 衇
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mạch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạch
脉 nghĩa là Động mạch và tĩnh mạch.
Nghĩa của 脉
mài
MẠCHphồn thể 脈- Động mạch và tĩnh mạch
- Gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
mò
MẠCHphồn thể 脈- Xem 脉脉 (mòmò)
mài
phồn thể 䘑- Biến thể cũ của 脉 (mài)
mài
phồn thể 衇- Biến thể của 脉 (mài)
Từ ghép có 脉
Thành ngữ có 脉
- 来龙去脉 — Địa thế lên xuống
- 一脉相承 — Có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
- 含情脉脉 — Đầy tình cảm (thành ngữ); giàu tình cảm
- 温情脉脉 — Đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
- 柔情脉脉 — Tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
- 血脉偾张 — Mạch máu phồng to
Câu hỏi thường gặp
脉 nghĩa là gì?
脉 (mài, mò) nghĩa là Động mạch và tĩnh mạch.
脉 đọc thế nào?
脉 đọc là mài (pinyin).
Âm Hán Việt của 脉 là gì?
Âm Hán Việt của 脉 là "mạch".