舱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 艙
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương
舱 nghĩa là khoang.
Nghĩa của 舱
cāng
THƯƠNGphồn thể 艙- Khoang
- Tầng chứa của tàu hoặc máy bay
Từ ghép có 舱
Câu hỏi thường gặp
舱 nghĩa là gì?
舱 (cāng) nghĩa là khoang.
舱 đọc thế nào?
舱 đọc là cāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 舱 là gì?
Âm Hán Việt của 舱 là "thương".