TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舱

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艙

Âm Hán Việt THƯƠNG
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thương

舱 nghĩa là khoang.

Nghĩa của 舱

cāng

THƯƠNGphồn thể 艙
  1. Khoang
  2. Tầng chứa của tàu hoặc máy bay

Từ ghép có 舱

Câu hỏi thường gặp

舱 nghĩa là gì?

舱 (cāng) nghĩa là khoang.

舱 đọc thế nào?

舱 đọc là cāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舱 là gì?

Âm Hán Việt của 舱 là "thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.