蓝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 藍
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹监 Mọi âm Hán Việt của chữ: lam
蓝 nghĩa là màu xanh, dị thảo chàm.
Nghĩa của 蓝
lán
LAMphồn thể 藍- Màu xanh
- Dị thảo chàm
Lán
LAMphồn thể 藍tên riêng- họ Họ Lán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蓝
Trái nghĩa
Từ ghép có 蓝
Thành ngữ có 蓝
Câu ví dụ với 蓝
- 为什么天空是蓝的? Wèishénme tiānkōng shì lán de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954310
- 为什么天是蓝的? Wèishénme tiān shì lán de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812329
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
蓝 nghĩa là gì?
蓝 (lán, lán) nghĩa là màu xanh, dị thảo chàm.
蓝 đọc thế nào?
蓝 đọc là lán (pinyin).
Âm Hán Việt của 蓝 là gì?
Âm Hán Việt của 蓝 là "lam".