TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蓝

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藍

Âm Hán Việt LAM
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱艹监 Mọi âm Hán Việt của chữ: lam

蓝 nghĩa là màu xanh, dị thảo chàm.

Nghĩa của 蓝

lán

LAMphồn thể 藍
  1. Màu xanh
  2. Dị thảo chàm

Lán

LAMphồn thể 藍tên riêng
  1. họ Họ Lán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蓝

Trái nghĩa

Từ ghép có 蓝

Thành ngữ có 蓝

Câu ví dụ với 蓝

  • 为什么天空是蓝的? Wèishénme tiānkōng shì lán de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954310
  • 为什么天是蓝的? Wèishénme tiān shì lán de?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

蓝 nghĩa là gì?

蓝 (lán, lán) nghĩa là màu xanh, dị thảo chàm.

蓝 đọc thế nào?

蓝 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 蓝 là gì?

Âm Hán Việt của 蓝 là "lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.