Đánh nhau tiếng Trung là gì?
"đánh nhau" trong tiếng Trung là 搏斗 (động từ), 打架 (động từ), 斗 (động từ).
搏斗 Động từ
Hán Việt: BÁC ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
打架 Động từ
Hán Việt: ĐẢ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau
斗 Động từ
Hán Việt: ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau
交战 Động từ
Hán Việt: GIAO CHIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau
过招 Động từ
Hán Việt: QUÁ CHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau
搏击 Động từ
Hán Việt: BÁC KÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau, đặc biệt bằng tay
厮打 Động từ
Hán Việt: TƯ ĐẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau; ẩu đả
打斗 Động từ
Hán Việt: ĐẢ ĐẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 动手动脚dòngshǒudòngjiǎoCụm từ · Đánh nhau
- 大打出手dàdǎchūshǒuCụm từ · Đánh nhau
- 干架gànjiàĐộng từ · Đánh nhau
- 掐qiāĐộng từ · Đánh nhau
- 作战zuòzhànĐộng từ · Đánh nhau
- 战事zhànshìDanh từ · Đánh nhau
- 比划bǐhuaĐánh nhau
- 动武dòngwǔĐộng từ · Đánh nhau
- 开打kāidǎĐộng từ · Đánh nhau
- 扭打niǔdǎĐộng từ · Đánh nhau
- 对仗duìzhàngĐộng từ · Đánh nhau
- 讧hòngĐánh nhau
- 打出手dǎchūshǒuĐánh nhau
Câu hỏi thường gặp
Đánh nhau tiếng Trung là gì?
"đánh nhau" trong tiếng Trung là 搏斗 (động từ), 打架 (động từ), 斗 (động từ).