TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đỉnh tiếng Trung là gì?

"đỉnh" trong tiếng Trung là 顶 (động từ), 高峰 (danh từ), 山峰 (danh từ).

顶 Động từ

dǐngHán Việt: ĐỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "顶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高峰 Danh từ

gāofēngHán Việt: CAO PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "高峰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

山峰 Danh từ

shānfēngHán Việt: SƠN PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh (núi)

Xem đầy đủ từ "山峰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顶尖 Danh từ

dǐngjiānHán Việt: ĐỈNH TIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "顶尖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巅峰 Danh từ

diānfēngHán Việt: ĐIÊN PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "巅峰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顶端 Danh từ

dǐngduānHán Việt: ĐỈNH ĐOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh; chóp

Xem đầy đủ từ "顶端": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颠

diānHán Việt: ĐIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh (đầu)

Xem đầy đủ từ "颠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顶峰 Danh từ

dǐngfēngHán Việt: ĐỈNH PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "顶峰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顶点 Danh từ

dǐngdiǎnHán Việt: ĐỈNH ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "顶点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巅

diānHán Việt: ĐIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "巅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

上峰 Danh từ

shàngfēngHán Việt: THƯỢNG PHONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đỉnh

Xem đầy đủ từ "上峰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đỉnh tiếng Trung là gì?

"đỉnh" trong tiếng Trung là 顶 (động từ), 高峰 (danh từ), 山峰 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.