Đổ lỗi tiếng Trung là gì?
"đổ lỗi" trong tiếng Trung là 怨 (động từ), 推卸 (động từ), 怪罪 (động từ).
怨 Động từ
Hán Việt: OÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ lỗi
推卸 Động từ
Hán Việt: SUY TÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
怪罪 Động từ
Hán Việt: QUÁI TỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ lỗi
归咎 Động từ
Hán Việt: QUY CỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ lỗi
- 他们把失败归咎於乔治。 Họ đổ lỗi cho George.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đổ lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 非fēiTừ khu biệt · Khiển trách; đổ lỗi
- 锅guōDanh từ · Lỗi, đổ lỗi
- 埋怨mányuànĐộng từ · Đổ lỗi
- 赖làiĐộng từ · Đổ lỗi
- 不是bùshiĐộng từ · Lỗi; đổ lỗi
- 责zéĐổ lỗi
- 咎jiùĐổ lỗi
- 转嫁zhuǎnjiàĐộng từ · Đổ lỗi
- 谯qiàoĐổ lỗi
- 诮qiàoDanh từ · Đổ lỗi
- 指指点点zhǐzhǐdiǎndiǎnĐộng từ · Đổ lỗi
- 诿wěiĐổ lỗi
- 申斥shēnchìĐộng từ · Đổ lỗi
- 非难fēinànĐộng từ · Đổ lỗi
Câu hỏi thường gặp
Đổ lỗi tiếng Trung là gì?
"đổ lỗi" trong tiếng Trung là 怨 (động từ), 推卸 (động từ), 怪罪 (động từ).