TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ảm đạm tiếng Trung là gì?

"ảm đạm" trong tiếng Trung là 凄凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 阴森 (tính từ).

凄凉 Tính từ

qīliángHán Việt: THÊ LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảm đạm; khốn khổ

Xem đầy đủ từ "凄凉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

萧条 Tính từ

xiāotiáoHán Việt: TIÊU ĐIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảm đạm; hoang vắng

Xem đầy đủ từ "萧条": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴森 Tính từ

yīnsēnHán Việt: ÂM SÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảm đạm

Xem đầy đủ từ "阴森": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凄苦

qīkǔHán Việt: THÊ KHỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảm đạm; khốn khổ

Xem đầy đủ từ "凄苦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảm đạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ảm đạm tiếng Trung là gì?

"ảm đạm" trong tiếng Trung là 凄凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 阴森 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.