Ảm đạm tiếng Trung là gì?
"ảm đạm" trong tiếng Trung là 凄凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 阴森 (tính từ).
凄凉 Tính từ
Hán Việt: THÊ LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm; khốn khổ
萧条 Tính từ
Hán Việt: TIÊU ĐIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm; hoang vắng
阴森 Tính từ
Hán Việt: ÂM SÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm
凄苦
Hán Việt: THÊ KHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ảm đạm; khốn khổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảm đạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 低沉dīchénTính từ · U ám; ảm đạm
- 萧索xiāosuǒTính từ · Ảm đạm
- 枯寂kūjìTính từ · Ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
- 惨cǎnTính từ · Ảm đạm
- 阴暗yīn'ànTính từ · Ảm đạm
- 萧xiāoẢm đạm
- 严酷yánkùTính từ · Ảm đạm
- 暗淡àndànTính từ · Ảm đạm; mịt mờ
- 血淋淋xiělínlínTính từ · Tàn nhẫn; tàn bạo; khắc nghiệt; ảm đạm; cay đắng
- 凄qīẢm đạm
- 悲凉bēiliángTính từ · Ảm đạm
- 苍凉cāngliángTính từ · Ảm đạm
- 惨淡cǎndànTính từ · Ảm đạm
- 萧瑟xiāosèTính từ · Ảm đạm
- 阴晦yīnhuìTính từ · Ảm đạm
- 堪忧kānyōuTính từ · Ảm đạm
- 一团漆黑yītuánqīhēiCụm từ · Ảm đạm; không thể cứu vãn
Câu hỏi thường gặp
Ảm đạm tiếng Trung là gì?
"ảm đạm" trong tiếng Trung là 凄凉 (tính từ), 萧条 (tính từ), 阴森 (tính từ).