TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bên ngoài tiếng Trung là gì?

"bên ngoài" trong tiếng Trung là 外 (phương vị từ), 外表 (danh từ), 外边 (phương vị từ).

外 Phương vị từ

wàiHán Việt: NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外表 Danh từ

wàibiǎoHán Việt: NGOẠI BIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外表": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外边 Phương vị từ

wàibianHán Việt: NGOẠI BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外面 Danh từ

wàimiànHán Việt: NGOẠI DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài (cũng phát âm wàimian cho nghĩa này)

  • 外面一片漆黑。 Bên ngoài trời rất tối.

Xem đầy đủ từ "外面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外部 Danh từ

wàibùHán Việt: NGOẠI BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外来 Tính từ

wàiláiHán Việt: NGOẠI LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

之外 Phương vị từ

zhīwàiHán Việt: CHI NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "之外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对外 Tính từ

duìwàiHán Việt: ĐỐI NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "对外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

在外 Động từ

zàiwàiHán Việt: TẠI NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "在外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外头 Danh từ

wàitouHán Việt: NGOẠI ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

外用 Động từ

wàiyòngHán Việt: NGOẠI DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài

Xem đầy đủ từ "外用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

帮子 Danh từ

bāngziHán Việt: BANG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên ngoài (của bắp cải, v.v.)

Xem đầy đủ từ "帮子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên ngoài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bên ngoài tiếng Trung là gì?

"bên ngoài" trong tiếng Trung là 外 (phương vị từ), 外表 (danh từ), 外边 (phương vị từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.