TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bất ngờ tiếng Trung là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ), 意外 (tính từ), 猛然 (phó từ).

突然 Tính từ

tūránHán Việt: ĐỘT NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

Xem đầy đủ từ "突然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

意外 Tính từ

yìwàiHán Việt: Ý NGOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ

  • 这真是很意外。 Điều đó khá là bất ngờ

Xem đầy đủ từ "意外": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

猛然 Phó từ

měngránHán Việt: MÃNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ

Xem đầy đủ từ "猛然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

想不到 Động từ

xiǎngbudàoHán Việt: TƯỞNG BẤT ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ

Xem đầy đủ từ "想不到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蓦地 Phó từ

mòdeHán Việt: MẠCH ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ

Xem đầy đủ từ "蓦地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冷不防 Phó từ

lěngbufángHán Việt: LÃNH BẤT PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ

Xem đầy đủ từ "冷不防": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不测 Tính từ

bùcèHán Việt: BẤT TRẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ

Xem đầy đủ từ "不测": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

爆冷门 Động từ

bàolěngménHán Việt: BẠO LÃNH MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

Xem đầy đủ từ "爆冷门": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bất ngờ tiếng Trung là gì?

"bất ngờ" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ), 意外 (tính từ), 猛然 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.