Bất ngờ tiếng Trung là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ), 意外 (tính từ), 猛然 (phó từ).
突然 Tính từ
Hán Việt: ĐỘT NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
意外 Tính từ
Hán Việt: Ý NGOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ
- 这真是很意外。 Điều đó khá là bất ngờ
猛然 Phó từ
Hán Việt: MÃNH NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ
想不到 Động từ
Hán Việt: TƯỞNG BẤT ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ
蓦地 Phó từ
Hán Việt: MẠCH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột nhiên; bất ngờ
冷不防 Phó từ
Hán Việt: LÃNH BẤT PHÒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ
不测 Tính từ
Hán Việt: BẤT TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ
爆冷门 Động từ
Hán Việt: BẠO LÃNH MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất ngờ tiếng Trung là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Trung là 突然 (tính từ), 意外 (tính từ), 猛然 (phó từ).