TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bối rối tiếng Trung là gì?

"bối rối" trong tiếng Trung là 慌张 (tính từ), 纳闷儿 (tính từ), 困惑 (tính từ).

慌张 Tính từ

huāngzhāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "慌张": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纳闷儿 Tính từ

nàmènrHán Việt: NẠP MUỘN NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "纳闷儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

困惑 Tính từ

kùnhuòHán Việt: KHỐN HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "困惑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纳闷 Động từ

nàmènHán Việt: NẠP MUỘN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "纳闷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊疑 Tính từ

jīngyíHán Việt: KINH NGHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "惊疑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迷惘 Tính từ

míwǎngHán Việt: MÊ VÕNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "迷惘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

心慌意乱 Cụm từ

xīnhuāngyìluàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "心慌意乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

糊里糊涂 Tính từ

húlihútúHán Việt: HỒ LÝ HỒ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "糊里糊涂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纳罕 Tính từ

nàhǎnHán Việt: NẠP HÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bối rối

Xem đầy đủ từ "纳罕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bối rối tiếng Trung là gì?

"bối rối" trong tiếng Trung là 慌张 (tính từ), 纳闷儿 (tính từ), 困惑 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.