Bối rối tiếng Trung là gì?
"bối rối" trong tiếng Trung là 慌张 (tính từ), 纳闷儿 (tính từ), 困惑 (tính từ).
慌张 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
纳闷儿 Tính từ
Hán Việt: NẠP MUỘN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
困惑 Tính từ
Hán Việt: KHỐN HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
纳闷 Động từ
Hán Việt: NẠP MUỘN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
惊疑 Tính từ
Hán Việt: KINH NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
迷惘 Tính từ
Hán Việt: MÊ VÕNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
心慌意乱 Cụm từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
Xem đầy đủ từ "心慌意乱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
糊里糊涂 Tính từ
Hán Việt: HỒ LÝ HỒ ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
Xem đầy đủ từ "糊里糊涂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
纳罕 Tính từ
Hán Việt: NẠP HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 心乱如麻xīnluànrúmáCụm từ · Suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối
- 愦kuìBối rối
- 糊糊涂涂húhutútuBối rối
- 仓皇失措cānghuángshīcuòBối rối
- 汩gǔBối rối
- 方寸已乱fāngcùnyǐluànBối rối
- 迷瞪mídèngBối rối
- 慁hùnDanh từ · Bối rối
- 爽然若失shuǎngránruòshīCụm từ · Bối rối
- 一头雾水yītóuwùshuǐCụm từ · Bối rối
- 一脸茫然yīliǎnmángránBối rối
- 丢轮扯炮diūlúnchěpàoBối rối
- 奇怪qíguàiTính từ · Bối rối
- 糊涂hútuTính từ · Bối rối
- 茫然mángránTính từ · Bối rối
- 颠倒diāndǎoĐộng từ · Bối rối
- 纷fēnBối rối
- 迷迷糊糊mímíhūhūBối rối
- 恍然huǎngránTính từ · Bối rối; mơ hồ; phân tâm
- 迷茫mímángTính từ · Bối rối
- 摸不着头脑mōbuzháotóunǎoBối rối
Câu hỏi thường gặp
Bối rối tiếng Trung là gì?
"bối rối" trong tiếng Trung là 慌张 (tính từ), 纳闷儿 (tính từ), 困惑 (tính từ).