TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chán nản tiếng Trung là gì?

"chán nản" trong tiếng Trung là 沮丧 (tính từ), 忧郁 (tính từ), 闷 (động từ).

沮丧 Tính từ

jǔsàngHán Việt: TỰ TÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản

Xem đầy đủ từ "沮丧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

忧郁 Tính từ

yōuyùHán Việt: ƯU UẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U sầu; phiền muộn; u uất; chán nản

Xem đầy đủ từ "忧郁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

闷 Động từ

mènHán Việt: MUỘN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản

Xem đầy đủ từ "闷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抑郁 Tính từ

yìyùHán Việt: ỨC UẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản; thất vọng; u sầu

Xem đầy đủ từ "抑郁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

厌烦 Động từ

yànfánHán Việt: YẾM PHIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó

Xem đầy đủ từ "厌烦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

垂头丧气 Cụm từ

chuítóusàngqìHán Việt: THÙY ĐẦU TÁNG KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản

Xem đầy đủ từ "垂头丧气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

低落 Động từ

dīluòHán Việt: ĐÊ LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản; u sầu

Xem đầy đủ từ "低落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斁

yìHán Việt: DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản

Xem đầy đủ từ "斁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愤懑 Tính từ

fènmènHán Việt: PHẪN MUỘN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản

Xem đầy đủ từ "愤懑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

懊丧 Tính từ

àosàng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chán nản

Xem đầy đủ từ "懊丧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chán nản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chán nản tiếng Trung là gì?

"chán nản" trong tiếng Trung là 沮丧 (tính từ), 忧郁 (tính từ), 闷 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.