Chặt chẽ tiếng Trung là gì?
"chặt chẽ" trong tiếng Trung là 严谨 (tính từ), 严严实实 (tính từ).
严谨 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM CẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
严严实实 Tính từ
Hán Việt: NGHIÊM NGHIÊM THỰC THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt chẽ
Xem đầy đủ từ "严严实实": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chặt chẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 密致mìzhìChặt chẽ; dày đặc; khít nhau
- 严格yángéTính từ · Chặt chẽ
- 紧jǐnTính từ · Chặt chẽ
- 严密yánmìTính từ · Chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
- 精密jīngmìTính từ · Chặt chẽ
- 默契mòqìTính từ · Chặt chẽ
- 紧凑jǐncòuTính từ · Chặt chẽ (lịch trình)
- 森严sēnyánTính từ · Chặt chẽ (an ninh)
- 严加yánjiāĐộng từ · Chặt chẽ
- 严明yánmíngTính từ · Chặt chẽ
- 严实yánshiĐộng từ · Chặt chẽ
- 凝练níngliànTính từ · Chặt chẽ
- 严紧yánjǐnTính từ · Chặt chẽ
Câu hỏi thường gặp
Chặt chẽ tiếng Trung là gì?
"chặt chẽ" trong tiếng Trung là 严谨 (tính từ), 严严实实 (tính từ).