TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉnh sửa tiếng Trung là gì?

"chỉnh sửa" trong tiếng Trung là 编辑 (danh từ), 校订 (động từ).

编辑 Danh từ

biānjíHán Việt: BIÊN TẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉnh sửa

Xem đầy đủ từ "编辑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

校订 Động từ

jiàodìngHán Việt: HIỆU ĐÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉnh sửa

Xem đầy đủ từ "校订": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉnh sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉnh sửa tiếng Trung là gì?

"chỉnh sửa" trong tiếng Trung là 编辑 (danh từ), 校订 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.