Chỉnh sửa tiếng Trung là gì?
"chỉnh sửa" trong tiếng Trung là 编辑 (danh từ), 校订 (động từ).
编辑 Danh từ
Hán Việt: BIÊN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉnh sửa
校订 Động từ
Hán Việt: HIỆU ĐÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉnh sửa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉnh sửa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 剪辑jiǎnjíDanh từ · Chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)
- 删改shāngǎiĐộng từ · Chỉnh sửa
- 点染diǎnrǎnChỉnh sửa (một tác phẩm viết)
- 涂乙túyǐChỉnh sửa (văn bản)
- 修改xiūgǎiĐộng từ · Chỉnh sửa
- 改正gǎizhèngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 更正gēngzhèngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 变更biàngēngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 修正xiūzhèngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 改动gǎidòngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 矫正jiǎozhèngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 重修chóngxiūĐộng từ · Chỉnh sửa
- 编成biānchéngĐộng từ · Chỉnh sửa
- 描miáoChỉnh sửa
- 改写gǎixiěĐộng từ · Chỉnh sửa
- 编撰biānzhuànĐộng từ · Chỉnh sửa
- 修整xiūzhěngĐộng từ · Chỉnh sửa (ảnh)
- 批改pīgǎiĐộng từ · Chỉnh sửa (một đoạn viết)
- 窜改cuàngǎiĐộng từ · Chỉnh sửa
Câu hỏi thường gặp
Chỉnh sửa tiếng Trung là gì?
"chỉnh sửa" trong tiếng Trung là 编辑 (danh từ), 校订 (động từ).