TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuẩn bị tiếng Trung là gì?

"chuẩn bị" trong tiếng Trung là 准备 (động từ), 预备 (động từ), 筹备 (động từ).

准备 Động từ

zhǔnbèiHán Việt: CHUẨN BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

  • 你应该作最坏的准备。 Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.

Xem đầy đủ từ "准备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

预备 Động từ

yùbèiHán Việt: DỰ BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "预备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筹备 Động từ

chóubèiHán Việt: TRÙ BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "筹备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筹办 Động từ

chóubànHán Việt: TRÙ BIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắp xếp; chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "筹办": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

备 Động từ

bèiHán Việt: BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị; trang bị; cung cấp

Xem đầy đủ từ "备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

制备 Động từ

zhìbèiHán Việt: CHẾ BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "制备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庤

zhì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "庤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庀

pǐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuẩn bị

Xem đầy đủ từ "庀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuẩn bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuẩn bị tiếng Trung là gì?

"chuẩn bị" trong tiếng Trung là 准备 (động từ), 预备 (động từ), 筹备 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.