Coi như tiếng Trung là gì?
"coi như" trong tiếng Trung là 算 (động từ), 视为 (động từ), 当作 (động từ).
算 Động từ
Hán Việt: TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
视为 Động từ
Hán Việt: THỊ VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
当作 Động từ
Hán Việt: ĐÁNG TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
看作 Động từ
Hán Việt: KHÁN TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
当成 Động từ
Hán Việt: ĐÁNG THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như; xem là
当做 Động từ
Hán Việt: ĐÁNG TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
看做 Động từ
Hán Việt: KHÁN TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
视作
Hán Việt: THỊ TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi như
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "coi như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Coi như tiếng Trung là gì?
"coi như" trong tiếng Trung là 算 (động từ), 视为 (động từ), 当作 (động từ).