Dấu vết tiếng Trung là gì?
"dấu vết" trong tiếng Trung là 痕迹 (danh từ), 迹象 (danh từ), 遗迹 (danh từ).
痕迹 Danh từ
Hán Việt: NGẤN TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vết
- 他没有留下痕迹就消失了。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
迹象 Danh từ
Hán Việt: TÍCH TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo
遗迹 Danh từ
Hán Việt: DI TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vết
踪影 Danh từ
Hán Việt: TUNG ẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vết
影踪 Danh từ
Hán Việt: ẢNH TUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu vết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu vết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 踪zōngDanh từ · Dấu chân; dấu vết; vết tích; vết chân
- 印痕yìnhénDanh từ · Dấu vết; vết in; ấn tượng
- 行迹xíngjìDanh từ · Dấu vết
- 径迹jìngjìDanh từ · Dấu vết
- 印子yìnziDanh từ · Dấu vết
- 消失xiāoshīĐộng từ
- 踪迹zōngjìDanh từ · Dấu vết
- 印yìnĐộng từ · Dấu vết
- 足迹zújìDanh từ · Dấu vết
- 影yǐngDấu vết
- 迹jìDấu vết
- 痕hénDanh từ · Dấu vết
- 行止xíngzhǐDanh từ · Dấu vết
- 蛛丝马迹zhūsīmǎjìCụm từ · Dấu vết
- 形迹xíngjìDanh từ · Dấu vết
Câu hỏi thường gặp
Dấu vết tiếng Trung là gì?
"dấu vết" trong tiếng Trung là 痕迹 (danh từ), 迹象 (danh từ), 遗迹 (danh từ).