TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dấu vết tiếng Trung là gì?

"dấu vết" trong tiếng Trung là 痕迹 (danh từ), 迹象 (danh từ), 遗迹 (danh từ).

痕迹 Danh từ

hénjìHán Việt: NGẤN TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vết

  • 他没有留下痕迹就消失了。 anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết

Xem đầy đủ từ "痕迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迹象 Danh từ

jìxiàngHán Việt: TÍCH TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu hiệu; biểu hiện; dấu vết; chỉ báo

Xem đầy đủ từ "迹象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

遗迹 Danh từ

yíjìHán Việt: DI TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vết

Xem đầy đủ từ "遗迹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踪影 Danh từ

zōngyǐngHán Việt: TUNG ẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vết

Xem đầy đủ từ "踪影": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

影踪 Danh từ

yǐngzōngHán Việt: ẢNH TUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu vết

Xem đầy đủ từ "影踪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dấu vết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dấu vết tiếng Trung là gì?

"dấu vết" trong tiếng Trung là 痕迹 (danh từ), 迹象 (danh từ), 遗迹 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.